“Học Nhóm” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Or you want a quick look:

(Hình ảnh minh họa Học Nhóm trong Tiếng Anh) 

1. Thông tin từ vựng:

Ví dụ:

  • Study group, dickhead.

  • Học nhóm đi, đừng có lằng nhằng. 

  • “Are you seriously going to that study group with Thomas?”, Josh asked Jane.

  • "Bạn có thật sự sẽ đi học nhóm với Thomas không?", Josh hỏi Jane.

  • If you wish to join us for our study group, come to the second level of the library in the back at 3:00.

  • Nếu bạn muốn tham gia cùng chúng tôi cho nhóm học tập của chúng tôi, hãy đến tầng hai của thư viện lúc 3:00. 

  • As more individuals began to attend the study group, I began to bring additional refreshments.

  • Khi nhiều bạn bắt đầu tham dự học nhóm với chúng tôi, tôi bắt đầu mang thêm đồ uống giải khát cho họ. 

  • I'm merely going to a study group at a classmate's house.

  • Tôi ít khi đến học nhóm ở nhà một người bạn cùng lớp.

2. Cấu trúc từ vựng:

Từ vựng Học nhóm trong Tiếng Anh được hiểu là Study Group có cấu tạo từ 2 từ vựng riêng biệt là Study và Group. Trong khi Study vừa là danh từ vừa l động từ ám chỉ việc học, nghiên cứu về một đề tài liên quan đến sách vở thì danh từ Group ám chỉ việc tập hợp lại thành một nhóm hoặc là một nhóm nhiều người. Hãy cùng Studytienganh.vn tìm hiểu về một vài cấu trúc thú vị của 2 từ vựng này nhé!

READ  Công thức hóa học của một chất cho ta biết điều gì?

Cấu trúc

Nghĩa

Blood group

nhóm máu

To learn in group

học nhóm

To form a group

họp lại thành nhóm

To give all one’s spare time to study

dành hết thời gian rảnh rỗi vào việc học hành

To be lost in a brown study

đang suy nghĩ lung tung, trầm tư

To study one’s part

học vai của mình

3. Cách sử dụng từ vựng Học nhóm trong Tiếng Anh:

Theo nghĩa thông dụng của từ vựng Học nhóm trong Tiếng Anh, chúng ta sử dụng Study Group ở cả 2 dạng là danh từ và động từ ám chỉ việc tập hợp lại thành một nhóm nhiều người với mục đích học tập và nghiên cứu một bộ môn hoặc chủ đề nào đó.

(Hình ảnh minh họa Học Nhóm trong Tiếng Anh) 

Ví dụ:

READ  Cân bằng sinh học là gì? Ý nghĩa của cân bằng sinh học? Nguyên nhân gây mất cân bằng sinh học

4. Một vài ví dụ liên quan đến từ vựng Học nhóm trong Tiếng Anh:

(Hình ảnh minh họa Học Nhóm trong Tiếng Anh) 

  • Study groups are also beneficial since you may collaborate to devise methods for remembering topics and then test one another.

  • Việc học nhóm cũng có lợi vì bạn có thể hỗ trợ nhau để đưa ra các phương pháp ghi nhớ các chủ đề bài học và sau đó kiểm tra lẫn nhau.

  • Study groups, on the other hand, might be disastrous for certain people who are easily distracted because they go off subject.

  • Mặt khác, một vài bạn khi học nhóm có thể khó khăn khi dễ bị phân tâm dẫn đến họ không muốn học tiếp.

  • Sometimes I'd bake all afternoon in the dorm kitchen, then bring my tiny goodies to the study groups, and everyone liked them.

  • Đôi khi tôi nướng bánh cả buổi chiều trong nhà bếp ký túc xá, sau đó mang những món ngon nhỏ của tôi đến chỗ học nhóm, và mọi người đều thích chúng.

  • They begin studying this brochure next week in a study group at the library.

  • Họ bắt đầu nghiên cứu tài liệu này vào tuần tới trong một buổi học nhóm tại thư viện.

Vậy là chúng ta đã có cơ hội được tìm hiểu rõ hơn về nghĩa cách sử dụng cấu trúc từ Học nhóm trong Tiếng Anh. Hi vọng Studytienganh.vn đã giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về Tiếng Anh. Chúc các bạn học Tiếng Anh thật thành công.

See more articles in the category: Học gì
READ  Tốt nghiệp đại học gọi là gì?

Leave a Reply