Từ điển Tiếng Việt “cơ học” là gì?

Or you want a quick look: cơ học

cơ học

 mechanic
  • cơ học lý thuyết: pure mechanics, theorical mechanic
  • phân tích cơ học đất: soil mechanic analysis
  • sự xói cơ học: mechanic erosion
  •  mechanical
  • áp kế cơ học: mechanical manometer
  • bến tàu nâng cơ học: mechanical lift dock
  • bơm pittông quay cơ học: mechanical rotary-piston pump
  • bọt (tạo bằng) cơ học: mechanical foam
  • bộ chỉnh lưu cơ học: mechanical rectifier
  • bộ chuyển ống dẫn sóng cơ học: mechanical waveguide shuttle switch
  • bộ điều biến cơ học: mechanical modulator
  • bộ lọc cơ học: mechanical filter
  • bộ phân loại cơ học: mechanical classifier
  • bột gỗ cơ học: mechanical wood pulp
  • chuyển động cơ học: mechanical motion
  • cơ sức cản cơ học: mechanical resistance
  • cục đông cơ học: mechanical thrombus
  • dẫn nạp cơ học: mechanical admittance
  • dao động cơ học: mechanical vibration
  • dao động cơ học: mechanical oscillation
  • đánh bóng cơ học: mechanical polishing
  • đặc tính cơ học: mechanical property
  • đặc tính cơ học của vật liệu: mechanical behaviour of materials
  • đặc tính cơ học của vật liệu: mechanical behavior of materials
  • đặc trưng cơ học: mechanical characteristic
  • đại lượng cơ học: mechanical quantities
  • điện kháng cơ học: mechanical reactance
  • điện nạp cơ học: mechanical susceptance
  • điều khiển cơ học: mechanical drive
  • đóng kín cơ học: mechanical closure
  • đóng kín kiểu cơ học: mechanical fastening
  • độ bền cơ học: mechanical resistance
  • độ bền cơ học: mechanical strength
  • độ bền cơ học: mechanical durability
  • độ nhớt cơ học: mechanical viscosity
  • đương lượng cơ học: mechanical equivalent
  • dụng cụ bôi trơn bơm cơ học: mechanical force feed lubricator
  • ghi âm cơ học: mechanical recording
  • giao diện cơ học tiêu chuẩn: Standard Mechanical Interface (MSIF)
  • hằng số thời gian cơ học: mechanical time constant
  • hệ số cơ học: mechanical factor
  • hiệu suất cơ học: mechanical efficiency
  • READ  Các khối học cấp 3 hiện nay gồm những khối nào?
  • hiệu suất cơ học: coefficient of mechanical efficiency
  • kháng trở cơ học: mechanical impedance
  • khối đắp bằng cơ học: mechanical fill
  • khối lượng cơ học: mechanical mass
  • kích thích cơ học: mechanical stimulus
  • kỹ thuật cơ học: mechanical engineering
  • lực cơ học: mechanical force
  • máy bơm nhiên liệu cơ học: mechanical fuel pump
  • máy chất tải cơ học: mechanical loader
  • máy đào cơ học: mechanical digger
  • máy đào khoét cơ học: mechanical undercutter
  • máy làm đá cơ học: mechanical ice maker
  • máy nén cơ học: mechanical press
  • máy phân loại cơ học: mechanical classification
  • máy trộn cơ học: mechanical mixer
  • mạch lùng cơ học: mechanical piping by heave
  • mãnh lực cơ học: mechanical power
  • mỏ đốt dầu phun khí cơ học: gas mechanical atomizing burner
  • mối ghép cơ học: mechanical splice
  • mức tăng dân số cơ học: mechanical population increase
  • năng lượng cơ học: mechanical power
  • năng lượng cơ học: mechanical energy
  • neo cơ học: mechanical connection
  • nhà máy sửa chữa cơ học: mechanical repair plant
  • những tính chất cơ học: mechanical properties
  • phân tích cơ học: mechanical analysis
  • phanh cơ học: mechanical brake
  • sóng cơ học: mechanical wave
  • sốc cơ học: mechanical shock
  • sức bền cơ học: mechanical strength
  • sức căng cơ học: mechanical tightening
  • sức cản cơ học: mechanical resistance
  • sự bào mòn cơ học: mechanical ablation
  • sự biên tập cơ học: mechanical editing
  • sự dao động cơ học: mechanical vibration
  • sự đào cơ học: mechanical trenching
  • sự điều biến cơ học: mechanical modulation
  • sự đóng kín cơ học: mechanical closure
  • sự di dân cơ học: mechanical population migration
  • sự dính kết cơ học: mechanical bond
  • sự kiểm tra cơ học: mechanical control
  • sự làm giàu cơ học: mechanical preparation
  • sự mài mòn cơ học: mechanical wear
  • sự phân tích cơ học: mechanical analysis
  • sự phong hóa cơ học: mechanical weathering
  • sự phong hóa cơ học của đá: mechanical weathering of rocks
  • READ  Ngành tâm lý học giáo dục là gì?
  • sự phun cơ học: mechanical injection
  • sự tách cơ học: mechanical separation
  • sự thí nghiệm cơ học: mechanical testing
  • sự thông gió cơ học: mechanical ventilation
  • sự ủ phân cơ học: mechanical composting
  • sự xử lý cơ học nước thải: mechanical treatment of sewage
  • tác động cơ học: mechanical actions
  • tách cơ học parafin: mechanical dewaxing
  • tạp chất cơ học: mechanical impurities
  • tẩy nạo cơ học: mechanical stripping
  • thí nghiệm cơ học: mechanical test
  • thiết bị khuấy cơ học: mechanical agitator
  • thiết bị lọc cơ học: mechanical filter
  • thử nghiệm cơ học: mechanical test
  • thử nghiệm độ bền cơ học: mechanical robustness test
  • thuóc giải độc cơ học: mechanical antidote
  • tính chất cơ học: mechanical properties
  • tính chất cơ học: mechanical characteristic
  • tính cơ học của vật liệu: mechanical behaviour of materials
  • tính cơ học của vật liệu: mechanical behavior of materials
  • tính thuận cơ học: mechanical compliance
  • trở cơ học: mechanical resistance
  • trở kháng truyền đạt cơ học: transfer mechanical impedance
  • truyền động cơ học: mechanical drive
  • tương tự cơ học: mechanical analogy
  • tuổi thọ cơ học: mechanical life
  • tuyển chọn cơ học: mechanical cleaning
  • ứng suất cơ học: mechanical stress
  • Lĩnh vực: y học
     mechanics
  • cơ học Newtơn: Newtonian mechanics
  • cơ học Newton: Newtonal mechanics
  • cơ học Niutơn: Newtonal mechanics
  • cơ học biến vị: dislocation mechanics
  • cơ học chất khí: gas mechanics
  • cơ học chất lỏng: mechanics of fluids
  • cơ học chất lưu: fluid mechanics
  • cơ học chất rắn biến dạng: mechanics of deformable rigid
  • cơ học cổ điển: classical mechanics
  • cơ học cổ điển: newtonal mechanics
  • cơ học continum: continuum mechanics
  • cơ học đá: rock mechanics
  • cơ học đất: soil mechanics
  • cơ học đất: mechanics of soil
  • cơ học giải tích: analytical mechanics
  • cơ học kết cấu: mechanics of structures
  • cơ học môi trường hạt: mechanics of grained media
  • cơ học môi trường liên tục: mechanics of continuous medium
  • cơ học môi trường liên tục: mechanics of continuum
  • READ  Bạo lực học đường là gì? Thực trạng, nguyên nhân và giải pháp?
  • cơ học môi trường rời: mechanics of loose media
  • cơ học phá hoại: fracture mechanics
  • cơ học phá hủy: mechanics of destruction
  • cơ học phá hủy ứng dụng: applied fracture mechanics
  • cơ học sinh vật: animal mechanics
  • cơ học sóng: wave mechanics
  • cơ học thiên thể: celestial mechanics
  • cơ học thống kê: statistic mechanics
  • cơ học thuần lý: rational mechanics
  • cơ học thuần túy: rational mechanics
  • cơ học tương đối: relativistic mechanics
  • cơ học vật biến dạng: mechanics of deformable bodies
  • cơ học vật rắn: mechanics of rigid body
  • cơ học vật rắn: mechanics of rigid bodies
  • cơ học vật rắn: solid mechanics
  • cơ học vật rắn biến dạng: mechanics of solids subject to deformations
  • cơ học xây dựng: structural mechanics
  • công suất cơ học: power in mechanics
  • hệ cơ học xây dựng: structural mechanics system
  • phòng thí nghiệm cơ học đất: soil mechanics laboratory
  • sự thử cơ học đứt gãy: fracture mechanics test
  •  myology

    ăng ten chống quay cơ học
     mechanically-despin antenna
    bộ trộn pipet (thí nghiệm cơ học đất)
     stirring and pipetting apparatus
    bột gỗ cơ học
     groundwood pulp
    búa đóng cọc cơ học
     power ram
    các định luật cơ học
     laws of motion
    chiết suất bằng nén khí/ cơ học
     expression
    chuột quang cơ học
     optomechanical mouse
    cơ học (điều khiển) từ xa
     telemechanics
    cơ học các hệ thanh
     theory of grid structures

    See more articles in the category: Học gì

    Leave a Reply