“Cao Học” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Or you want a quick look:

cao học trong Tiếng Anh

1. “Cao học” trong Tiếng Anh là gì?

Postgraduate

Cách phát âm: /ˌpoʊstˈɡrædʒ.u.ət//

Loại từ: Danh từ

Định nghĩa:

Postgraduate: cao học, từ được dùng để chỉ việc một sinh viên đã nhận được một bằng cấp và đang theo học tại một trường đại học để lấy bằng cấp cao hơn.

  • After graduating with a bachelor's degree, he decided to study postgraduate so that he could get a better paying job and he also enjoyed studying. His home has enough conditions to allow him to continue his studies to graduate school.
  • Sau khi tốt nghiệp bằng cử nhân đai học thì anh ấy quyết định tiếp tục học cao học để có thể có được khả năng kiếm được công việc có thu nhập cao hơn và anh ấy cũng thích việc học. Nhà của anh ấy có đầy đủ điều kiện để có thể cho anh ấy học tiếp lên cao học.
  •  
  • Studying postgraduate is a decision that needs to be made carefully because we need both economy and time to be able to do graduate school effectively. This is an important decision and cannot be without the opinion of the family, so we recommend that you discuss it carefully with the family member.
  • Việc học cao học là một quyết định cần được quyết định một cách kỹ lường vì chúng ta cần phải có kinh tế và cũng như có thời gian mới có thể học cao học một cách hiệu quả. Đây là một quyết định quan trọng và không thể nào thiếu ý kiến của người nhà nên chúng tôi khuyên là nên phải bàn kỹ với người nhà.
READ  Giỏi Văn – Sử – Địa học ngành gì dễ xin việc?

2. Cách dùng từ “cao học” trong câu:

cao học trong Tiếng Anh

[Từ được dùng làm chủ ngữ chính trong câu]

  • A Postgraduate is a graduate study program usually people after having a bachelor's degree and they want to continue their studies to get a higher degree, often go to graduate school. Graduate school is more difficult and takes a lot of time to get a degree.
  • Cao học là chương trình học sau đại học thường thì những người sau khi có bằng cử nhân và họ muốn tiếp tục học để có được bằng cao hơn thì họ thường học cao học. Việc học cao học sẽ khó hơn và cần rất nhiều thời gian để có thể lấy được bằng.

Đối với câu này, cụm từ ”Postgraduate” là chủ ngữ của câu ở dạng số ít nên sau nó là động từ to be “is”.

  • A postgraduate is attended by many people after graduating with a bachelor's degree. Some people will continue to study to get a master's degree so that it can be easier to find a job. Some people choose to study at the same time as graduate students and work abroad. No matter how they learn, they still choose to continue their studies to be able to expand their knowledge.
  • Cao học được tham gia học bởi rất nhiều người sau khi tốt nghiệp bằng cử nhân. Có người sẽ học tiếp tục để có được bằng thạc sĩ để có thể dễ dàng kiếm việc hơn. Có người chọn là vừa học cao học vừa đi làm chính thức ở bên ngoài. Dù là học bằng cách nào đi nữa thì họ vẫn lựa chọn tiếp tục việc học để có thể mở rộng kiến thức hơn.
READ  Nên Học Nghề Gì Bây Giờ 12 Nghề Tự Do Lương Cao Nhất Hiện Nay

Đối với câu này, từ”postgraduate” là chủ ngữ của câu do ở dạng số ít nên động từ to be phía sau là “is”.

[Từ được dùng làm tân ngữ trong câu]

  • He studies postgraduate so he could get a high-paying job so he could earn a lot of money to take care of his family. He invested a lot of time in his studies and while studying he also went to work in companies to gain experience.
  • Anh học cao học để có thể kiếm được công việc lương cao để có thể kiếm được nhiều tiền để lo lắng cho cuộc sống gia đình. Anh ấy đã đầu tư rất nhiều thời gian vào việc học tập và trong khi học anh ấy còn đi làm chính thức ở những công ty để có thể có kinh nghiệm.

Đối với câu này, từ”postgraduate” là tân ngữ của câu bổ nghĩa cho cả câu làm câu rõ nghĩa hơn.

  • She went to postgraduate according to her parent’s wishes, but she doesn't really like continuing her studies. Anyway, it's good for her to continue studying, so she continues to go to school.
  • Cô ấy học cao học theo ý muốn của ba mẹ của cô ấy chứ cô ấy không thực sự thích việc tiếp tục học. Dù sao thì việc học tiếp này cũng là tốt cho cô ấy nên cô ấy vẫn tiếp tục đi học.

Đối với câu này, từ “ postgraduate” là tân ngữ trong câu sau động từ thường “went”.

READ  Sinh viên Học viện Kỹ thuật Mật mã ra làm gì? Có nên đi học ở đây?

[Từ được dùng làm bổ ngữ cho chủ ngữ của câu]

  • What I want to do after I graduate from college is studying postgraduate.
  • Thứ tôi muốn làm sau khi tốt nghiệp đại học đó chính là học cao học.

Đối với câu này, từ “ studying postgraduate” làm bổ ngữ cho chủ ngữ “What I want to do after I graduate from college”.

[Từ được dùng làm bổ ngữ cho giới từ]

  • Because of postgraduate, we spent a lot of time studying and trying to finish the essay so we could get a master's degree. This is a challenge in my life that I need to overcome.
  • bởi vì cao học, chúng tôi đã dành rất nhiều thời gian cho việc học và cố gắng hoàn thành bài luận để có thể được bằng thạc sĩ. Đây là một thử thách cho cuộc sống của tôi mà tôi cần phải vượt qua.

Đối với câu này, từ “Because of” là giới từ và đứng sau nó là danh từ “postgraduate”. Danh từ phía sau bổ ngữ cho giới từ phía trước làm rõ nghĩa của câu.

cao học trong Tiếng Anh

Hi vọng với bài viết này, StudyTiengAnh đã giúp bạn hiểu hơn về “cao học” trong Tiếng Anh nhé!!!

See more articles in the category: Học gì

Leave a Reply